Báo Giá Xây Dựng 2017

Công ty chúng tôi xin được gửi đến quý vị bảng báo giá xây dựng năm 2017

BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ 2017

 

Công trình: NHÀ Ở GIA ĐÌNH

Hạng mục: THI CÔNG PHẦN THÔ

                                  

Công ty Smart Architecture xin gửi đến quý khách hàng bảng giá xây dựng phần thô tại khu vực TP.HCM năm 2017:

 

1 – ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG :

1.1 – Đơn giá nhận phần thô:

  • Đơn giá nhà phố: từ 2.800.000đ – 3.200.000đ/m2, giá cụ thể cho công trình:……………………..
  • Đơn giá biệt thự: từ 3.000.000đ – 3.500.000đ/m2, giá cụ thể cho công trình:………………………

*Đơn giá tùy thuộc vào khu vực xây dựng, qui mô và kiến trúc công trình, mặt bằng thi công và phương thức vận chuyển vật tư.

 

* Đơn giá gồm các công tác thi công từ móng đến mái, cung cấp vật tư phần thô và nhân công đến hoàn  thiện công trình. Chi tiết vật tư và kỹ thuật được thể hiện trong bản vẽ kỹ thuật và ghi ở các mục sau.

* Đơn giá không bao gồm: phần gia cố nền móng bằng cọc bê tông, cọc khoan nhồi, không bao gồm chi phí khảo sát địa chất, giếng khoan, lắp đặt đồng hồ điện nước, sang nền cao không quá 0.5m COS nền hiện hữu.

* Trong trường hợp công trình có nhiều hoạ tiết gờ chỉ và phù điêu trang trí thì chi phí cộng thêm 500.000vnđ/m2 đến 1.000.000vnđ/m2.

* Hỗ trợ: bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công.

 

 

2 – HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN THÔ:

2.1 Phạm vi công việc của nhà thầu:  

STT Hạng mục công việc
1 Tổ chức công trường, làm trại cho công nhân (tùy điều kiện mặt bằng)
2 Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị cọc, móng
3 Đào đất móng, dầm móng, đá kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển xà bần
4 Đập đầu cọc BTCT (đối với các công trình gia cố móng bằng phương pháp ép cọc hoặc khoan cọc nhồi)
5 Đổ bê tông lót đá 4*6 M100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt pha và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt pha và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt pha và đổ bê tông sàn trệt theo bản vẽ (nếu có)
9 Lắp đặt hệ thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt pha và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt pha, và đổ bê tông bàn cầu thang theo thiết kế và xây bậc bằng gạch thẻ (không tô mặt bậc đối với cầu thang ốp đá hoa cương)
12 Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia các phòng vệ sinh và toàn bộ công trình
13 Tô hoàn thiện toàn bộ các vách trong, ngoài công trình, mặt tiền theo thiết kế
14 Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh
15 Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh, ban công
16 Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm, cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện điện thoại âm. Không bao gồm:

a/ Hệ thống ống nước nóng, hệ thống ống máy lạnh.

b/ Mạng LAN cho văn phòng, cáp Camera.

c/ Hệ thống chống sét, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy, dây TE nối đất

17 Nhân công lát gạch sàn và len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và phòng vệ sinh (không ốp lát gạch lại các vị trí như tường tầng trệt, chủ nhà cung cấp gạch, keo chà ron; phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
18 Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền và ốp lát phòng vệ sinh (chủ nhà cung cấp gạch, keo chà ron; phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
19 Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà (2 lớp bả, 1 lớp sơn lót ngoài trời, 2 lớp sơn phủ)
20 Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái bằng ……
21 Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh : bồn nước, máy bơm nước, lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện (không lắp đặt bồn nước nóng)
22 Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng :công tắc, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn chiếu sáng, đèn lon  (không bao gồm đèn trang trí)
23 Dọn vệ sinh công trình hàng ngày
24 Vệ sinh cơ bản trước khi bàn giao
25 Bảo vệ công trình

 

2.2 Các hạng mục do Chủ Đầu Tư thực hiện toàn bộ bao gồm:

 

STT Hạng mục
1 Di dời hoặt lắp đặt đồng hồ điện, nước phục vụ thi công
2 Công tác gia cố nền đất yếu
3 Nhân công và vật tư hệ thống máy lạnh, điện lạnh, camera, âm thanh, báo cháy, chống cháy, chống sét, báo động, chống trộm
4 Cây xanh, trang trí sân vườn
5  Cống thoát và hố ga, hệ thống thoát nước vị trí ngoài nha
6 Sơn dầu, thạch cao, sơn gai, sơn PU
7 Tôn lợp, kính, poli,..
8 Cửa các loại, nhân công lắp đặt cửa
9 Hệ thống lan can, cầu thang, tay vịn
10 Vặt tư sơn nước và các thiết bị dụng cụ cho công tác sơn nước
11 Nhân công và vật tư chống thấm (ngoài các vị trí sân thượng, vệ sinh, mái, ban công)
12 Gạch ốp lát các loại, keo chà ron, đá granite, đá mài, sơn giả đá, gỗ, sắt, nhôm, kính, mang tính chất trang trí
13 Vật tư điện: tủ điện kim loại các tầng, công tắc, ổ cắm, MCB, quạt hút, đèn trang trí, đèn chiếu sáng, đèn lon, đèn chùm
14 Các hạng mục công việc khác ngoài “Bảng mô tả công việc phần thô”

 

 

 3 – VẬT TƯ SỬ DỤNG:

STT Hạng mục
1 Thép: Việt Nhật hoặc Povina
2 Xi măng: Hà Tiên hạng mục xây, tô; Holxim cho hạng mục bê tông.
3 Gạch: gạch ống xây tường kt 8*8*18, gạch đinh 4*8*18 sản xuất tại Bình Dương ( Tám quỳnh, Thanh tâm, Quốc toàn..)
4 Cát: cát sạch theo tiêu chuan cho từng hạng mục xây, tô, bê tông.
5 Đá: đá Bình Điền, đá sạch 1*2 cho hạng mục bê tông M200-250, 4*6 cho hạng mục bê tong lót.
6 Bê tong: bê tông M250, trộn tại công trình bằng máy trộn theo tỉ lệ cấp phối 1xi/4 cát/ 6 đá; Dùng bê tông thương phẩm cho các công trình có mặt bằng và giao thông thuận tiện.
7 Dây điện Cadivi, dây cáp ruột đồng mã hiệu CV, tiết diện dây theo tiêu chuẩn, được thể hiện theo bản vẽ.
8 Ông cấp thoát nước : ống Bình Minh, qui cách theo tiêu chuẩn và bản vẽ ( không gồm cấp nguồn ống nước nóng )
9 Chống thấm: chống thấm sân thượng, ban công và sàn vệ sinh bằng Sika

 

 

 

 

5 – CÁCH TÍNH HỆ SỐ:

–           Tầng trệt, các lầu và tum có mái che: 100% diện tích.

–           Mái bằng bê tông cốt thép (BTCT): 50% diện tích; Mái dốc BTCT lợp ngói: 100% tính theo hệ số nghiêng; Mái vì kèo lợp ngói: 50% theo hệ số nghiêng; Mái tôn (tole): 25% điện tích theo hệ số nghiêng.

–           Sân trước có mái: 70% diện tích.

–           Sân trước không mái: 50% diện tích.

–           Giếng trời từ 4m2: 50% diện tích; Giếng trời nhỏ hơn 4m2: 100% diện tích.

–           Tầng hầm dưới 1,5m; 150% diện tích; Trên 1,5m: 180% diện tích; Trên 2m: 200% diện tích.

–           Móng băng hoặc móng cọc: 30% diện tích; Móng bè: 50% diện tích.

 

                                            

6- THỜI GIAN THI CÔNG VÀ BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH:

– Thời gian thi công : theo từng công trình

– Công trình được bảo hành 2 năm tính từ ngày nghiệm thu đưa vào xây dựng.

 

                                                               

Tải về bảng báo giá
Hãy chia sẻ những suy nghĩ của bạn

Chưa có bình luận nào

Để lại bình luận: